Học Tiếng Hàn

60+ từ vựng tiếng Hàn về quần áo được sử dụng nhiều nhất ngày nay

60+ từ vựng tiếng Hàn về quần áo được sử dụng nhiều nhất ngày nay

Hàn Quốc được biết đến là đất nước luôn có những xu hướng dẫn đầu về thời trang và nền công nghiệp thời trang của họ tạo nên ảnh hưởng trên cả thế giới.Từ vựng tiếng Hàn về quần áo là từ vựng tiếng Hàn rất cơ bản và được sử dụng hàng ngày trong đời sống của người dân Hàn Quốc. Trong chủ đề tiếng Hàn cơ bản hôm nay, Đại Học Ngoại Ngữ Hà Nội sẽ cung cấp cho các bạn những từ vựng tiếng Hàn về chủ đề quần áo, bao gồm: loại quần áo, kiểu dáng, chất liệu, phụ kiện và các động từ thông dụng. Hãy cùng Đại Học Ngoại Ngữ Hà Nội ghi lại những từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề quần áo nhé.

Tìm hiểu trang phục của người Hàn Quốc

Trang phục truyền thống Hàn Quốc

Đầu tiên phải kể đến trang phục truyền thống của người Hàn Quốc là Hanbok. Ấn tượng đầu tiên của mọi người về Hanbok là nó có màu sắc sặc sỡ, cồng kềnh, hơi cứng và gây khó chịu cho người mặc, nhưng nếu bạn nhìn kỹ hoặc đã thử mặc Hanbok, chắc chắn bạn sẽ quên những cảm nhận ban đầu đó.

Hanbok là trang phục truyền thống của người Hàn Quốc từ xưa đến nay. Hanbok có nguồn gốc từ triều đại Joseon và đã phổ biến ở Hàn Quốc từ rất lâu. Hiện nay, Hanbok chủ yếu được mặc nhiều hơn trong các dịp lễ tết và các sự kiện quan trọng của người Hàn Quốc.

Bạn đang xem: 60+ từ vựng tiếng Hàn về quần áo được sử dụng nhiều nhất ngày nay

hanbok-han-quoc

Đối với truyền thống của người Hàn Quốc, Hanbok còn mang ý nghĩa thể hiện sự phân biệt đẳng cấp trong xã hội, đồng thời có những quy định chặt chẽ về biểu tượng, màu sắc và ý nghĩa biểu tượng của nó. Ví dụ, trước đây, những chiếc hộp của người Hán mới được dệt bằng sợi gai hoặc vải cao cấp siêu nhẹ, với lớp vải cao và độ phân tán cao giúp người mặc thoải mái hơn, dễ chịu hơn, nhẹ nhàng hơn. . Tuy nhiên, những người bình thường chỉ được phép mặc Hanbok làm bằng các loại vải bông đơn giản như lanh, cotton, muslin, lụa và sa tanh. Tùy theo mùa và từng vùng khác nhau, Hanbok có thể được mặc với áo khoác hoặc được may thêm lớp lót lông để giữ ấm.

Người Hàn Quốc coi trọng Hanbok như cách mà người Việt nâng niu  tà áo dài truyền thống. Hơn nữa, Hanbok mang tính nghi lễ cao, thể hiện sự trang trọng và lịch sự đặc biệt của cuộc sống hiện đại đối với người mặc.

Trang phục hiện đại của Hàn Quốc

Có thể thấy những năm gần đây, phong cách về trang phục Hàn Quốc được lăng xê vô cùng tích cực bởi sự đơn giản nhưng vô cùng hài hòa và tinh tế trong cả kiểu dáng lẫn phong cách. Đặc biệt khi ngành công nghiệp giải trí thần tượng Hàn Quốc ngày càng nổi bật thì đi theo đó cũng là những trang phục mang đậm phong cách Hàn Quốc ra đời.

Chúng ta sẽ không còn thấy xa lạ khi bắt gặp hình ảnh giới trẻ Việt Nam học tập theo phong cách trang phục Hàn Quốc. Có thể nói, những loại quần áo như vậy vô cùng dễ mặc, không quá hở hang với nữ giới hay quá hầm hố với nam giới. Rất hài hòa và tao nhã!

Có thể thấy qua các hình tượng idol hoặc các bộ phim truyền hình Hàn, vô hình trung đã gây nên 1 cơn sốt toàn cầu về trang phục hiện đại Hàn Quốc. Rất dễ dàng có thể bắt gặp hình ảnh các bạn trẻ mặc những áo dạ dài với màu sắc nhã nhặn, hay là những chiếc áo babydoll, những chiếc áo somi nam hay là những phụ kiện như mũ beret, khăn turban….

trang-phuc-han-quoc-hien-dai

Có thể thấy trang phục của người trẻ đã rất đẹp còn với những lứa tuổi trung niên hoặc người lớn tuổi thì cũng có phần tương đồng về tư duy nhã nhặn. Sẽ không được nhiều kiểu dáng như quần áo của người trẻ tuổi nhưng vẫn có sự đơn giản, hài hòa và tinh tế với những màu sắc nhã nhặn.

Người Hàn Quốc rất hiếm khi mặc đồ sặc sỡ, rườm rà, họ luôn tối giản hoa trong phong cách của mình. Tuy nhiên điều này lại khiến cho phong cách của họ trở nên vô cùng tinh tế, đáng để học hỏi.

Những nguyên tắc ngầm về trang phục của người Hàn Quốc

  • Không mặc trang phục nổi bật  hơn nhân vật chính trong các bữa tiệc, buổi lễ … Ví dụ, trong đám cưới, bạn gái khi dự lễ ăn hỏi không nên mặc áo đồi trắng hay váy trắng nổi bật và lộng lẫy, vì họ sẽ cho rằng cô dâu phải nổi bật  nhất trong ngày cưới đẹp
  • Nên mặc đồ đen, không nên mặc đồ màu đỏ, trắng, sáng hoặc trang điểm đậm để đi dự đám tang.
  • Không ăn mặc hở hang trước mặt những người lớn tuổi, bậc trưởng bối.
  • Không mặc váy quá ngắn hay quá hở hang. Trang phục của các thần tượng nữ thường ngắn và sexy, nhưng khi tham gia các chương trình tạp kỹ, họ không thể thiếu mảnh vải hoặc khăn mỏng che đùi và bắp chân để tránh bị hớ hênh 
  • Thích mặc trang phục cặp đôi và phụ kiện cặp đôi: Người Hàn Quốc thích mặc trang phục cặp đôi, trang phục nhóm, trang phục gia đình … và thường mặc áo phông, quần jean và những trang phục cặp đôi dễ mặc khác.

Cách nói về từ vựng về quần áo trong tiếng Hàn

Từ chính của quần áo trong tiếng Hàn là 옷 (ot), cho dù bạn đang nói về một hay nhiều loại quần áo thì từ này vẫn được dùng như vậy, tuy nhiên nếu bạn muốn có điểm nhấn rằng thực tế có rất nhiều loại quần áo khác nhau thì bạn có thể thêm 들 (deul) sau 옷 tạo thành 옷들. 

Một từ khác để nói về trang phục trong tiếng Hàn là 의복 (uibok). Từ này có điểm khác với từ 옷 ở chỗ nó được sử dụng trong các trường hợp nói vé các trang phục lịch sự.

Ngoài ra còn có một từ khác đó là 옷차림 (otcharim), đây là một từ rất thích hợp để sử dụng khi bạn muốn miêu tả phong cách của bản thân hoặc của người khác.

Để ghi nhớ một cách nhanh nhất cho 옷 (ot), bạn có thể liên tưởng tới hình ảnh người có vóc dáng nhỏ, đang mặc quần áo đi ra ngoài.

phong-cach-mac-do-han-quoc

Từ vựng tiếng hàn với chủ đề quần áo

Từ vựng về các loại trang phục

  • 한복: Quần áo truyền thống Hàn quốc
  • 숙녀복: Quần áo phụ nữ
  • 아동복: Quần áo trẻ em
  • 잠옷: Quần áo ngủ
  • 운동복: Quần áo mặc khi vận động, thể dục
  • 수영복: Quần áo bơi, áo tắm
  • 내복: Quần áo lót trong
  • 팬츠: Quần áo thể thao
  • 수영복: Quần áo bơi, áo tắm
  • 우비: Áo mưa
  • 정장: Lễ phục (mặc trong các ngày lễ quan trọng như cưới hỏi, lễ Tết…)
  • 평상복: Áo quần bình thường (áo quần thông dụng, mặc thường ngày)
  • 웨딩드레스:  Váy cưới

Từ vựng về các kiểu dáng trang phục

  • 바지: Quần
  • 반바지: Quần soóc
  • 청바지: Quần bò
  • 솜 바지: Quần bông
  • 치마: Váy
  • 미니 스커트: Váy ngắn
  • 원피스: Đầm
  • 겉옷: Áo  ngoài
  • 속옷: Áo trong
  • 잠바: Áo khoác ngoài
  • 셔츠: Áo sơ mi
  • 티셔츠: Áo T – Shirts (áo ngắn tay hình chữ T)
  • 블라우스: Áo cánh
  • 스웨터: Áo len dài tay
  • 원피스: Áo liền (áo một mảnh gồm cả áo trên và dưới)
  • 드레스: Áo one – piece (áo bó eo)
  • 양복: Áo vest
  • 브라: Áo nịt ngực
  • 속셔츠: Áo lót trong, áo lồng
  • 나시: Áo hai dây
  • 티셔츠: Áo phông
  • 반팔: Áo ngắn tay
  • 긴팔: Áo dài tay
  • 조끼: Áo gi – lê
  • 외투: Áo khoác, áo choàng

quan-ao-phu-kien-han-quoc

Chất liệu làm quần áo

  • 면: Cotton
  • 마: Sợi gai dầu
  • 모: Lông thú
  • 견: Lụa
  • 레이온: Tơ nhân tạo
  • 나일론: Nylon
  • 울: Len

Phụ kiện đi kèm

  • 신발: Giày dép
  • 숙녀화: Giày thiếu nữ
  • 손수건: Khăn tay
  • 망건: Vòng khăn xếp (vòng, khăn đội đầu)
  • 숄: Khăn choàng vai
  • 스카프: Khăn quàng cổ)
  • 손수건: Khăn mùi xoa, khăn tay
  • 벨트: Thắt lưng
  • 안경: Kính đeo mắt
  • 색안경 Kính màu
  • 스웨터: Cái khăn
  • 손가방: Túi xách tay
  • 손거울: Gương tay
  • 빗: Cái lược
  • 손목시계: Đồng hồ đeo tay
  • 갓: Mũ tre
  • 나비넥타이: Cái nơ bướm
  • 넥타이: Cái nơ, cái cà vạt

Các động từ liên quan

Những động từ này được gắn sau danh từ, các động từ tuy có nghĩa giống nhau đề là đeo, mang nhưng được người Hàn sử dụng khác nhau với từng phụ kiện khác nhau, hãy phân biệt thật kĩ.

  • 입다: Mặc. Từ này được dùng phổ biến và nhiều nhất, dùng cho tất cả các loại quần áo không phân biệt kiểu dáng.

Ví dụ: 옷을 입다: Mặc quần áo

  • 신다: Đi, mang, đeo

Ví dụ: 신을 신다 – Đi giày, mang giày

           양말을 신다 – Đi tất, mang tất

  • 벗다: Cởi, bỏ

Ví dụ: 신을 벗다 – Cởi giày

  • 쓰다: Đội, đeo

Ví  dụ: 모자를 쓰다 – Đội mũ

            안경을 쓰다: Đeo kính

  • 끼다: Đeo

Ví dụ: 장갑을 끼다 – Đeo găng tay

  • 매다: Đeo

Ví dụ: 넥타이를 매다 – Đeo cà vạt

  • 차다: Đeo

Ví dụ: 시계를 차다 – Đeo đồng hồ

trang-phuc-phong-cach-han-quoc

Các câu giao tiếp về chủ đề quần áo trong tiếng Hàn

 Cách nói tiêu chuẩn

그 파티에는 어떤 옷을 입을거에요? 

Bạn sẽ mặc quần áo gì để đi dự tiệc?

 압구정에 가면 좋은 의복을 입은 사람들 많이 볼 수 있어요. 

Nếu bạn đến Apgujeong, bạn có thể thấy nhiều người mặc đẹp. 

Cách nói suồng sã, thân mật

난 우리 발리 여행 위해 새로운 옷을 많이 샀어.

Tôi đã mua rất nhiều trang phục mới cho chuyến đi Bali của chúng tôi.

미안한데, 벌써 옷을 벗어서 오늘 다시 밖으로 못 갈 것 같아.

Tôi xin lỗi, nhưng tôi không nghĩ rằng tôi có thể ra ngoài một lần nữa hôm nay vì tôi đã cởi bỏ quần áo của mình mất rồi.

Trên đây là từ vựng tiếng hàn về quần áo, hy vọng bạn có thêm một bài học mới để bổ sung vốn kiến thức cho bản thân. Điều kiện đi Hàn Quốc ngày càng khắt khe hơn, một trong những điều kiện tiên quyết là bạn phải học tốt tiếng Hàn. Biết nhiều từ vựng tiếng Hàn về quần áo sẽ giúp cho việc học ngoại ngữ của bạn trở nên linh hoạt, sinh động và ít gặp phải những từ vựng bí hơn.

Đăng bởi: Đại Học Ngoại Ngữ Hà Nội

Chuyên mục: Học Tiếng Hàn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button

Bạn đang dùng trình chặn quảng cáo!

Bạn đang dùng trình chặn quảng cáo!