Học Tiếng Anh

Cây búa tiếng Anh là gì – 1 số ví dụ

Cây búa tiếng Anh là gì? Từ vựng này khá thường gặp khi nói đến công việc, ngành học liên quan đến xây dựng, kiến trúc, kỹ thuật,… Vì vậy, rất cần thiết để biết từ này trong tiếng Anh viết thế nào. Hãy cùng theo dõi bài viết của Đại Học Ngoại Ngữ Hà Nội nhé!

Cây búa tiếng Anh là gì – 1 số ví dụ

Nghĩa thông dụng Ví dụ
Hammer cây búa He struck her on the head with a hammer.

Có hai cách phát âm từ này, theo giọng Anh – Anh (BrE) và Anh – Mỹ (NAmE), cụ thể theo từ điển Oxford như sau:

  • Giọng Anh – Anh (BrE): /ˈhæmə(r)/
  • Giọng Anh – Mỹ (NAmE): /ˈhæmər/

Dưới đây là một số ví dụ tham khảo giúp các bạn hiểu rõ cách dùng và vị trí của từ trong câu:

Bạn đang xem: Cây búa tiếng Anh là gì – 1 số ví dụ

  1. Looks like somebody went at this with a hammer. (Hình như ai đó đã đập vỡ nó với một cái búa)
  2. Our humanity is not defined by any skill, like swinging a hammer or playing chess. (Bản năng con người của ta không được xác định bởi bất kì kỹ năng nào, ví dụ như việc dùng một chiếc búa hay chơi cờ)
  3. Hey, don’t be waving the hammer around! (Này! Đừng có vung vẩy cái búa như thế chứ!)

Bài viết với phần dịch nghĩa, phát âm và ví dụ hi vọng sẽ giúp các bạn tìm được lời giải đáp cho câu hỏi cây búa tiếng Anh là gì.

Đăng bởi: Đại Học Ngoại Ngữ Hà Nội

Chuyên mục: Học Tiếng Anh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button

Bạn đang dùng trình chặn quảng cáo!

Bạn đang dùng trình chặn quảng cáo!