Học Tiếng Anh

Giàn giáo tiếng Anh là gì – 1 số ví dụ

Giàn giáo tiếng Anh là gì? Đây là câu hỏi thường gặp khi với làm quen với chuyên ngành xây dựng, kỹ thuật,… Theo dõi bài viết của Đại Học Ngoại Ngữ Hà Nội để biết giàn giáo tiếng Anh viết thế nào nhé!

Giàn giáo tiếng Anh là gì – 1 số ví dụ

Nghĩa thông dụng Ví dụ
Scaffolding giàn giáo The statue is currently surrounded by scaffolding.

Khi phát âm từ này, dù tiếng Anh – Anh (BrE) hay Anh – Mỹ (NAmE) đều giống nhau:

  • Scaffolding: /ˈskæfəldɪŋ/

Dưới đây là một số ví dụ tham khảo giúp các bạn hiểu thêm về cách dùng cũng như vị trí của từ trong câu:

Bạn đang xem: Giàn giáo tiếng Anh là gì – 1 số ví dụ

  1. Owner figuring in the delightful view of cranes and scaffolding? (Người chủ thấy được tầm nhìn tươi đẹp nào với cần cẩu và giàn giáo thế kia?)
  2. On February 17th, 1937 eight workers and two engineers lost their lives when a section of scaffolding fell through a safety net during the construction of the Golden Gate Bridge. (Vào ngày 17 tháng 2 năm 1937, hai kỹ sư đã tử vong khi một giàn giáo sập khỏi một lưới an toàn khi đang thi công xây dựng Cầu Cổng Vàng)
  3. The towers climbed into the sky with none of the scaffolding normally associated with building projects. (Tòa nhà cao tằng không được dựng lên bằng phương pháp dùng giàn giáo thường sử dụng trong các công trường xây dựng)

Với phần thông tin về dịch nghĩa, phát âm và ví dụ bên trên, hi vọng Đại Học Ngoại Ngữ Hà Nội đã giúp các bạn giải đáp được câu hỏi giàn giáo tiếng Anh là gì?

Đăng bởi: Đại Học Ngoại Ngữ Hà Nội

Chuyên mục: Học Tiếng Anh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button

Bạn đang dùng trình chặn quảng cáo!

Bạn đang dùng trình chặn quảng cáo!