Học Tiếng Anh

Vết ố vàng tiếng Anh là gì – 1 số ví dụ

Vết ố tiếng Anh là gì? Đây là một trong số những từ vựng phổ biến trong cuộc sống sinh hoạt hàng ngày. Vì vậy, đừng bỏ qua mà hãy theo dõi bài viết của Đại Học Ngoại Ngữ Hà Nội để biết tiếng Anh từ này viết thế nào, phát âm ra sao,… và một số thông tin liên quan khác nhé!

Vết ố vàng tiếng Anh là gì – 1 số ví dụ

Ý nghĩa Ví dụ
Stain vết ố Our new washing powder will get rid of even the most
stubborn stains.

Không có sự khác biệt khi phát âm từ này dù là theo giọng Anh – Anh (BrE) hay Anh – Mỹ (NAmE), cụ thể theo từ điển Oxford như sau:

  • Stain: /steɪn/

Dưới đây là một số ví dụ bạn có thể tham khảo để hiểu rõ hơn cách dùng cũng như vị trí của từ trong câu:

Bạn đang xem: Vết ố vàng tiếng Anh là gì – 1 số ví dụ

  1. The glass fell off the table and a dark stain spread over the carpet. (Tấm kính rơi ra khỏi bàn và một vết đen loang ra trên tấm thảm)
  2. Our new washing powder will get rid of even the most stubborn stains. (Bột giặt mới của chúng tôi sẽ đánh bay cả những vết ố cứng đầu nhất)
  3. They can give you advice on stain removal. (Họ có thể cho bạn lời khuyên về cách tẩy vết ố)
  4. The oil had left stains on the floor. (Dầu đã để lại vết ố trên sàn)

Mong rằng bài viết đã giúp bạn tìm được câu trả lời cho thắc mắc cái thảm tiếng Anh là gì của mình.

Đăng bởi: Đại Học Ngoại Ngữ Hà Nội

Chuyên mục: Học Tiếng Anh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button

Bạn đang dùng trình chặn quảng cáo!

Bạn đang dùng trình chặn quảng cáo!